息影

xī yǐng tức ảnh

Hán Việt: tức ảnh · Pinyin: xī yǐng

Tổng quan

tránh bóng。 (lui về ẩn dật)。 指退隱閒居。

Cấu tạo: (tức) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh bóng。 (lui về ẩn dật)。 指退隱閒居。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閒居。南朝梁.簡文帝〈馬槊譜序〉:「交流汗血,愛連錢而息影。」唐.白居易〈重題〉詩:「喜入山林初息影,厭趨朝市久勞生。」也作「息跡」。 2.演藝人員退出影壇,不再拍戲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止活动,退隐闲居息影舞台多年|喜入山林初息影。

Eng

  • Cihui 息影 īyǐng* v.o. <wr.> retire from public life