息肩

xī jiān tức kiên

Hán Việt: tức kiên · Pinyin: xī jiān

Tổng quan

(văn học) hạ gánh nặng | nghỉ ngơi | lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Cấu tạo: (tức) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) hạ gánh nặng | nghỉ ngơi | lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卸除負擔而獲得休息。《左傳.襄公二年》:「鄭成公疾,子駟請息肩於晉。」晉.杜預.注:「欲辟楚役,以負擔喻。」《文選.張衡.東京賦》:「百姓弗能忍,是用息肩於大漢而欣戴高祖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肩头得到休息,比喻卸除负担的责任俟息肩,则勉力赋诗; 停留休息日暮倦行役,解鞍初息肩。
  • Tân Hoa Tự Điển ①肩头得到休息,比喻卸除负担的责任俟息肩,则勉力赋诗。②停留休息日暮倦行役,解鞍初息肩。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to put down one's burden|to rest|to stay (at an inn etc)
  • Cihui (literary) to put down one's burden; to rest; to stay (at an inn etc)