息訟

xī sòngtức tụng

Hán Việt: tức tụng · Pinyin: xī sòng

Tổng quan

không kiện nữa; rút đơn kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平息争讼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同意和解,停止訴訟。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「公不謀聲訓,而楚夏移情,故能使解劍拜仇,歸田息訟。」《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙心理也只要家裡息訟要緊,細思月娥說話儘可行得。」

Cấu tạo: 息 (tức) + 訟 (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dừng kiện tụng
  • Biên soạn v. stop litigation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同意和解,停止訴訟。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「公不謀聲訓,而楚夏移情,故能使解劍拜仇,歸田息訟。」《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙心理也只要家裡息訟要緊,細思月娥說話儘可行得。」

Eng

  • Cihui 息訟 īsòng v. stop litigation

Từ liên quan

Gần nghĩa

息爭 · 息化 · 息縣 · 息屏 · 息庵 · 息影 · 息心 · 息怒