息訟

xī sòng tức tụng

Hán Việt: tức tụng · Pinyin: xī sòng

Tổng quan

bãi nại: không kiện nữa/rút đơn kiện

Cấu tạo: (tức) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi nại; không kiện nữa; rút đơn kiện。同意和解,停止訴訟。
  • Cihui bãi nại: không kiện nữa/rút đơn kiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同意和解,停止訴訟。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「公不謀聲訓,而楚夏移情,故能使解劍拜仇,歸田息訟。」《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙心理也只要家裡息訟要緊,細思月娥說話儘可行得。」

Eng

  • Cihui 息訟 īsòng v. stop litigation