恰如
kháp như
Hán Việt: kháp như · Pinyin: qià rú
Tổng quan
đúng là; giống như. ráng chiều tà trông giống như là một bức tranh
1.正如,正似。
正如、就好像。唐.韓愈〈盆池〉詩五首之一:「一夜青蛙鳴到曉,恰如方口釣魚時。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cứ như thể
- Tần suất từ cứ như thể; kháp như: đúng là/giống như; đúng là; giống như. ráng chiều tà trông giống như là một bức tranh.; giống như
- Biên soạn 恰如 iàrú v. be just like; just as if; just as though
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正如、就好像。唐.韓愈〈盆池〉詩五首之一:「一夜青蛙鳴到曉,恰如方口釣魚時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正如,正似。
Eng
- Cihui just as if
- Tần suất từ 恰如 iàrú v. be just like; just as if; just as though
Đức
- Handedict als ob, gleichwie