恰正

qià zhèng kháp chánh

Hán Việt: kháp chánh · Pinyin: qià zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (kháp) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正好、恰好。《董西廂》卷三:「恰正張生悶轉加,驀見紅娘歡喜煞。」《兒女英雄傳》第二三回:「才貌恰正相等,心性自然相投。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当,适逢; 恰好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正当,适逢。 2.恰好。

Eng

  • Cihui 恰正 iàzhèng adv. just when