恰限

qià xiàn kháp hạn

Hán Việt: kháp hạn · Pinyin: qià xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kháp) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正遇著。宋.韓淲〈鵲橋仙.紅梅已謝〉詞:「春風吹我帶湖煙,甚恰限、新晴天氣。」《大宋宣和遺事.亨集》:「恰限今日專等天子來,那裡敢接別人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正遇上; 正不巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正遇上。 2.正不巧。