恳托

kěn tuōkhẩn thác

Hán Việt: khẩn thác · Pinyin: kěn tuō

Tổng quan

khẩn thiết gởi gắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

恳切地托付~你把这件衣服带给他。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠心請求、拜託。如:「只有懇託張老先生出面調解,才能使他們言歸於好。」

Cấu tạo: 懇 (khẩn) + 託 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năn nỉ: khẩn thiết gởi gắm
  • Biên soạn v. make a sincere request; earnestly ask

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恳切地托付~你把这件衣服带给他。

Eng

  • Cihui 懇托 ěntuō v. make a sincere request; earnestly ask

Từ liên quan

Gần nghĩa

恳切 · 恳恳 · 恳挚 · 恳求 · 恳请 · 恳谈 · 恳辞 · 懇切