恳请

kěn qǐngkhẩn thỉnh

Hán Việt: khẩn thỉnh · Pinyin: kěn qǐng

Tổng quan

khẩn cầu; khẩn thiết xin; thành khẩn mời; tha thiết mời. tha thiết mời dự tiệc. 懇請原諒. khẩn thiết xin tha lỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

诚恳地邀请或请求:~出席, ~原谅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真誠請求。《宋史.卷四八八.外國傳四.交阯傳》:「用安夷落之眾。土俗獷悍,懇請愈堅。」《初刻拍案驚奇》卷十七:「關尹文始真人,懇請留下道德真經五千言傳流至今。」

Cấu tạo: 懇 (khẩn) + 請 (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỉnh cầu một cách tha thiết
  • Tần suất từ khẩn thỉnh/khẩn tính: khẩn cầu/khẩn thiết xin/thành khẩn mời/tha thiết mời; lời thề, lời tuyên thệ, sự khẩn nài, sự van nài bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài (từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu, mời ra để làm chứng, (từ cổ,nghĩa cổ) phản đối (từ cổ,nghĩa cổ) sự khẩn khoản, sự khẩn cầu, sự mời ra để làm chứng, sự phản đối sự khẩn khoản, sự nài xin, sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách, sự xúi giục năn nỉ, van xin, khẩn khoản; khẩn thiết xin; thành khẩn mời; tha thiết mời
  • Biên soạn 懇請 kěnqǐng* v. earnestly request

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真誠請求。《宋史.卷四八八.外國傳四.交阯傳》:「用安夷落之眾。土俗獷悍,懇請愈堅。」《初刻拍案驚奇》卷十七:「關尹文始真人,懇請留下道德真經五千言傳流至今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚恳地邀请或请求:~出席, ~原谅。
  • Kaggle Zh-Vi adjuration

Eng

  • JMdict appeal
  • JMdict entreaty
  • JMdict request
  • Cihui to request earnestly
  • Tần suất từ 懇請 kěnqǐng* v. earnestly request

Đức

  • Handedict Bittgesuch

ja

  • JMdict 懇請(こんせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

恳请似的 · 恳切 · 恳恳 · 恳托 · 恳挚 · 恳求 · 恳谈 · 恳辞