惡業
ác nghiệp
Hán Việt: ác nghiệp · Pinyin: è yè
Tổng quan
ác nghiệp: nghiệp ác
Nghĩa
Việt
- Cihui ác nghiệp: nghiệp ác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不正当的职业。 2.佛教谓出于身﹑口﹑意三者的坏事﹑坏话﹑坏心等。 3.见"恶缘恶业"。
Eng
- Cihui 惡業 yè n. <Budd.> evil thoughts/speech/conduct