恶习

è xíác tập

Hán Việt: ác tập · Pinyin: è xí

Tổng quan

thói xấu; nết xấu; thói hư tật xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

坏习惯,多指赌博、吸食毒品等沾染~ㄧ痛改~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不良的習慣。《儒林外史》第四六回:「論余大先生的舉業,雖不是時下的惡習,他要學國初帖括的排場,卻也不是中和之業。」

Cấu tạo: 惡 (ác) + 習 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thói quen, tập quán, thể chất, tạng người; vóc người, tính khí, tính tình, (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển, bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit), (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu là của thầy tu), mặc quần áo cho, (từ cổ,nghĩa cổ) ở, cư trú tại (một nơi nào) thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu, sự truỵ lạc, sự đồi bại, chứng, tật (ngựa), thiếu sót, tật, (thông tục) (viết tắt) của vice,president, vice,chancellor..., (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô, (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi], thay cho, thế cho; ác tập/ô tập/ố tập: thói quen/thói xấu/nết xấu/thói hư tật xấu; thói xấu; nết xấu…
  • Biên soạn 惡習 xí* n. bad habit; vice; evil ways

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不良的習慣。《儒林外史》第四六回:「論余大先生的舉業,雖不是時下的惡習,他要學國初帖括的排場,卻也不是中和之業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坏习惯,多指赌博、吸食毒品等沾染~ㄧ痛改~。
  • Kaggle Zh-Vi habit

Eng

  • Cihui bad habit; vice
  • Tần suất từ 惡習 xí* n. bad habit; vice; evil ways , Tā cóngxiǎo rǎnshàngle xīyān de ∼. He contracted the bad smoking habit as a child

other

  • Nguồn khác Thói quen xấu khó sửa đổi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

美德