惡少

è shào ác thiểu

Hán Việt: ác thiểu · Pinyin: è shào

Tổng quan

du côn trẻ tuổi | thanh niên côn đồ độc ác

Cấu tạo: (ác) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui du côn trẻ tuổi | thanh niên côn đồ độc ác
  • Cihui ác thiếu ác thiếu ☆Người trẻ tuổi mà xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行不良、為非作歹的少年。唐.韓愈〈寄盧仝〉詩:「昨晚長鬚來下狀,隔牆惡少惡難似,每騎屋山下窺闞,渾舍驚怕走折趾。」《五代史平話.梁史.卷上》:「有個富人黃宗旦,家產數萬,販鹽為生,喜聚集惡少。」也稱為「惡少年」、「惡子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品行恶劣、胡作非为的年轻人洋场~。

Eng

  • CC-CEDICT young thug|malicious young ruffian
  • Cihui young thug; malicious young ruffian