惡根
ác căn
Hán Việt: ác căn
Tổng quan
côn đồ; kẻ hung ác,(đùa cợt) thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con, (từ cổ,nghĩa cổ) người quê mùa thô kệch, (sử học) (như) villein
Nghĩa
Việt
- Cihui côn đồ; kẻ hung ác,(đùa cợt) thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con, (từ cổ,nghĩa cổ) người quê mùa thô kệch, (sử học) (như) villein