恶梦

è mèngác mộng

Hán Việt: ác mộng · Pinyin: è mèng

Tổng quan

Giấc mơ xấu, thấy những điều ghê gớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迷信认为不祥的梦。亦指梦境为恐怖﹑失意等情况的梦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可怕或不吉祥的夢。如:「我從來不敢看恐怖片,因為怕晚上作惡夢。」

Cấu tạo: 惡 (ác) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ác mộng
  • VietPhrases ác mộng
  • Tần suất từ Giấc mơ xấu, thấy những điều ghê gớm.; iấc mơ xấu, thấy những điều ghê gớm.; ác mộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可怕或不吉祥的夢。如:「我從來不敢看恐怖片,因為怕晚上作惡夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信认为不祥的梦。亦指梦境为恐怖﹑失意等情况的梦。
  • Kaggle Zh-Vi nightmare

Eng

  • Cihui nightmare

Đức

  • Handedict Albtraum (S, Psych)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

噩梦

Từ trái nghĩa

好梦