惡夢

è mèng ác mộng

Hán Việt: ác mộng · Pinyin: è mèng

Tổng quan

ác mộng

Cấu tạo: (ác) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác mộng
  • Cihui ác mộng ác mộng ☆Giấc mơ xấu, thấy những điều ghê gớm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可怕或不吉祥的夢。如:「我從來不敢看恐怖片,因為怕晚上作惡夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信认为不祥的梦。亦指梦境为恐怖﹑失意等情况的梦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信认为不祥的梦。亦指梦境为恐怖﹑失意等情况的梦。

Eng

  • CC-CEDICT nightmare
  • Cihui nightmare

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

噩梦

Từ trái nghĩa

好梦