恶癖
ác phích
Hán Việt: ác phích · Pinyin: è pǐ
Tổng quan
chứng; ngược đời
1.不良的嗜好。
Nghĩa
Việt
- Cihui thói quen xấu
- Tần suất từ thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu, sự truỵ lạc, sự đồi bại, chứng, tật (ngựa), thiếu sót, tật, (thông tục) (viết tắt) của vice,president, vice,chancellor..., (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô, (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi], thay cho, thế cho; ngược đời
- Biên soạn 惡癖 pǐ n. a pernicious/bad habit; addiction
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不良的嗜好。
- Kaggle Zh-Vi cacoethes
Eng
- Cihui bad habit
- Tần suất từ 惡癖 pǐ n. a pernicious/bad habit; addiction