恸哭
đỗng khốc
Hán Việt: đỗng khốc · Pinyin: tòng kū
Tổng quan
lời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán, bài ca bi thảm, thương xót, xót xa, than khóc, than van, rên rỉ, than khóc, kêu than
1.痛哭。
非常哀傷的大哭。唐.李白〈古風〉五九首之五四:「晉風日已頹,窮途方慟哭。」《儒林外史》第三三回:「杜少卿又在柩前慟哭了一場,方纔回來。」也作「痛哭」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khóc than
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.痛哭。
- Kaggle Zh-Vi lament
Đức
- Handedict Klagegeschrei