愷幹

khải cán

Hán Việt: khải cán

Tổng quan

thân trên, tượng bán thân (không có đầu và tay), (nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng

Cấu tạo: (khải) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân trên, tượng bán thân (không có đầu và tay), (nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng