愷悌
khải đễ
Hán Việt: khải đễ · Pinyin: kǎi tì
Tổng quan
vui vẻ và dễ gần | thân thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ và dễ gần | thân thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和樂平易。《左傳.僖公十二年》:「愷悌君子,神所勞矣。」唐.李嶠〈上雍州高長史書〉:「愷悌之慈允洽,敷腴之好不忘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"恺弟"; 和乐平易。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"恺弟"。 2.和乐平易。
Eng
- CC-CEDICT happy and easygoing|friendly
- Cihui happy and easygoing; friendly