悄悄冥冥

qiāo qiāo míng míng tiễu tiễu minh minh

Hán Việt: tiễu tiễu minh minh · Pinyin: qiāo qiāo míng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễu) + (tiễu) + (minh) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靜寂的樣子。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「不爭他江渚停舟,幾時得門庭過馬。悄悄冥冥,瀟瀟灑灑。」元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「門半掩,悄悄冥冥,斷腸人和淚夢初醒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻静悄悄,一声不响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寂静无声貌。