qiǎo tiễu

Hán Việt: tiễu · Pinyin: qiǎo

Tổng quan

yên lặng buồn

悄声 · 悄悄 · 悄惱 · 悄然 · 悄悄地 · 悄悄推 · 悄悄话 · 悄悄走

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎo
Hán Việttiễu
Quảng Đôngciu2
Nhật BảnUREERU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổchieux
Baxter-Sagarttshjewʔ
Hán ngữ Thượng cổtshjewʔ
Phản thiết七小切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lo, buồn. Bạch Cư Dị [白居易] : {Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên} [夕殿螢飛思悄然] (Trường hận ca [長恨歌]) Đom đóm bay quanh điện chiều, tứ buồn man mác. Tản Đà dịch thơ : {Đom đóm bay gợi mối u sầu}. Lặng yên. Như {tiễu nhiên nhi khứ} [悄然而去] lặng yên mà đi. Cũng đọc là chữ {thiểu}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiêu tiêu điều [Eng: desolate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.憂愁。如:「憂心悄悄」。《詩經.陳風.月出》:「舒窈糾兮,勞心悄兮。」漢.毛亨.傳:「悄,憂也。」唐.白居易〈夜雨有念〉詩:「胡為悄不樂,抱膝殘燈前。」 2.寂靜。如:「靜悄悄」、「悄然無聲」。唐.白居易〈琵琶行〉:「東舟西舫悄無言,唯見江心秋月白。」宋.袁去華〈劍器近.夜來雨〉詞:「悄庭戶。試細聽、鶯啼燕語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悄悄 悄悄离开 他悄悄地全跟我说了 悄悄话 开会不准说悄悄话 悄〈形〉 (形声。从心,肖声。本义忧愁的样子) 同本义 悄,忧也。--《说文》 忧心悄悄。--《诗·邶风·柏舟》 劳心悄兮。--《诗·陈风·月出》 诀后悄切。--《文选·潘岳·笙赋》 又如悄切(形容声音忧愁凄切);悄怆(哀伤,忧伤);悄悄(忧愁的样子);悄悒(因思念而忧郁);悄戚(悲痛忧伤) 寂静无声 悄qiǎo ⒈忧愁~然落泪。~ ~令人悲。 ⒉静,低声或无声~ ~话。~然无声。 悄qiāo寂静,没有声音或声音很低深夜静~ ~。他~ ~地起床了。

Eng

  • CC-CEDICT used in 悄悄[qiao1 qiao1]
  • CC-CEDICT quiet|sad

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】親小切【集韻】【韻會】【正韻】七小切,𠀤音𢓮。【說文】憂也。【詩·邶風】憂心悄悄。又【𨻰風】勞心悄兮。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七肖切,音俏。急也。

Thuyết Văn

𢝊也。 从心。肖聲。 詩曰。憂心悄悄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按也當作皃。釋訓曰。悄悄、憂也。毛傳曰。悄悄、憂皃。 親小切。二部。 邶柏舟文。

【悄】 (tiễu ⟨thiểu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Thân tiểu thiết Thượng tự: 親 (thân) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢖹