悅心
duyệt tâm
Hán Việt: duyệt tâm · Pinyin: yuè xīn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ui lòng. duyệt tâm duyệt tâm ☆Vui lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使心情快慰、愉悅。漢.劉向《說苑.卷一九.修文》:「嗜慾好惡者,所以悅心也。」也稱為「悅情」。
Eng
- Cihui 悅心 yuèxīn v.o. gladden; cheer