悅心

yuè xīnduyệt tâm

Hán Việt: duyệt tâm · Pinyin: yuè xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.愉悦心情; 心里喜悦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使心情快慰、愉悅。漢.劉向《說苑.卷一九.修文》:「嗜慾好惡者,所以悅心也。」也稱為「悅情」。

Cấu tạo: 悅 (duyệt) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui lòng
  • Biên soạn 悅心 yuèxīn v.o. gladden; cheer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使心情快慰、愉悅。漢.劉向《說苑.卷一九.修文》:「嗜慾好惡者,所以悅心也。」也稱為「悅情」。

Eng

  • Cihui 悅心 yuèxīn v.o. gladden; cheer

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭