悉心

xī xīntất tâm

Hán Việt: tất tâm · Pinyin: xī xīn

Tổng quan

dốc lòng; hết lòng. dốc lòng nghiên cứu; chăm chỉ (miệt mài) nghiên cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尽心,全心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竭盡心力。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「瑜復悉心以對,八千餘言,有切於前。」《儒林外史》第三五回:「望先生悉心為朕籌畫,不必有所隱諱。」

Cấu tạo: 悉 (tất) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 悉心 xīxīn adv. with utmost care

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心力。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「瑜復悉心以對,八千餘言,有切於前。」《儒林外史》第三五回:「望先生悉心為朕籌畫,不必有所隱諱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.尽心,全心。

Eng

  • Cihui to put one's heart (and soul) into sth; with great care

Đức

  • Handedict voller Hingabe

other

  • Nguồn khác Làm hết lòng. Như Tận tâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭