悉心
tất tâm
Hán Việt: tất tâm · Pinyin: xī xīn
Tổng quan
dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì | chăm sóc cẩn thận àm hết lòng. Như Tận tâm. tất tâm tất tâm ☆Làm hết lòng. Như Tận tâm.
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì | chăm sóc cẩn thận àm hết lòng. Như Tận tâm. tất tâm tất tâm ☆Làm hết lòng. Như Tận tâm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心力。《後漢書.卷五七.劉瑜傳》:「瑜復悉心以對,八千餘言,有切於前。」《儒林外史》第三五回:「望先生悉心為朕籌畫,不必有所隱諱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽心,全心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽心,全心。
Eng
- CC-CEDICT to put one's heart (and soul) into sth|with great care
- Cihui to put one's heart (and soul) into sth; with great care