悍夫

hãn phu

Hán Việt: hãn phu

Tổng quan

mountain) /,kætə'mauntin/, (động vật học) mèo rừng Âu, (động vật học) con báo, người hay gây gỗ, người thích đánh nhau

Cấu tạo: (hãn) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mountain) /,kætə'mauntin/, (động vật học) mèo rừng Âu, (động vật học) con báo, người hay gây gỗ, người thích đánh nhau