悍梗
hãn ngạnh
Hán Việt: hãn ngạnh
Tổng quan
Hung tợn ngang ngược
強悍違逆。《宋史.卷二九○.曹利用傳》:「利用性悍梗少通,力裁僥倖,而其親舊或有因緣以進者,故及於禍。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cứng đầu ngang ngược
- Tần suất từ Hung tợn ngang ngược.; ung tợn ngang ngược
- Biên soạn v.p. <wr.> stubbornly defiant; recalcitrant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強悍違逆。《宋史.卷二九○.曹利用傳》:「利用性悍梗少通,力裁僥倖,而其親舊或有因緣以進者,故及於禍。」
Eng
- Cihui 悍梗 àngěng v.p. <wr.> stubbornly defiant; recalcitrant
- Tần suất từ v.p. <wr.> stubbornly defiant; recalcitrant