悍然
hãn nhiên
Hán Việt: hãn nhiên · Pinyin: hàn rán
Tổng quan
ngang ngược | trắng trợn | hiển nhiên hung hãn; ngang tàng; ngang ngược; ngang nhiên。蠻橫的樣子。 悍然不顧 coi trời bằng vung; hung hãn bất chấp; bán trời không văn tự; liều lĩnh. 悍然撕毀協議 ngang nhiên huỷ bỏ hiệp nghị 悍然威脅 ngang nhiên uy hiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang ngược | trắng trợn | hiển nhiên hung hãn; ngang tàng; ngang ngược; ngang nhiên。蠻橫的樣子。 悍然不顧 coi trời bằng vung; hung hãn bất chấp; bán trời không văn tự; liều lĩnh. 悍然撕毀協議 ngang nhiên huỷ bỏ hiệp nghị 悍然威脅 ngang nhiên uy hiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強橫無理的樣子。如:「對於老師合理的要求,他竟悍然拒絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛮横的样子:~不顾|~撕毁协议。
Eng
- CC-CEDICT outrageous|brazen|flagrant
- Cihui outrageous; brazen; flagrant