悔婚

huǐ hūn hối hôn

Hán Việt: hối hôn · Pinyin: huǐ hūn

Tổng quan

hủy bỏ hôn ước

Cấu tạo: (hối) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hủy bỏ hôn ước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚後一方反悔而背棄婚約。如:「婚期都已敲定,你怎能因為小小爭執而悔婚?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 订婚后一方翻悔,废弃婚约。

Eng

  • CC-CEDICT to break a promise of marriage
  • Cihui to break a promise of marriage