悔棋
hối kì
Hán Việt: hối kì · Pinyin: huǐ qí
Tổng quan
đi lại (nước cờ); cờ gượm; hồi cờ
棋子下定后收回重下。也说回棋。
棋子落定後,覺得不妥,收回重下。如:「他棋品不好,時常悔棋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lại một nước cờ (cờ vua)
- Tần suất từ rút lại một nước cờ (cờ vua); đi lại (nước cờ); cờ gượm; hồi cờ; cờ gượm; hồi cờ; đi lại
- Biên soạn 悔棋 uǐqí v.o. retract a chess move
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棋子落定後,覺得不妥,收回重下。如:「他棋品不好,時常悔棋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棋子下定后收回重下。也说回棋。
Eng
- Cihui to withdraw a move (chess)
- Tần suất từ 悔棋 uǐqí v.o. retract a chess move