悔氣
hối khí
Hán Việt: hối khí · Pinyin: huǐ qì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hổi khí: là do nghĩa ấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇事不順心、倒楣。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「可不悔氣!剛剛討藥的人,就是救那婆子的。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「只是足下自己悔氣到了,撞進此房,急急自裁,休得怨我!」也作「晦氣」。
Eng
- Cihui 悔氣 huǐqì n. bad luck M:²gǔ