悖論

bèi lùn bội luận

Hán Việt: bội luận · Pinyin: bèi lùn

Tổng quan

nghịch lý (logic) nghịch biện; nghịch lý; mệnh đề mâu thuẫn (Triết học, toán học)。邏輯學和數學中的"矛盾命題"。

Cấu tạo: (bội) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch lý (logic) nghịch biện; nghịch lý; mệnh đề mâu thuẫn (Triết học, toán học)。邏輯學和數學中的"矛盾命題"。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自相矛盾的命题如果认为它是真的,则它是假的;如果认为它是假的,则它是真的。如说我现在说的是一句谎话。”如果认为它是真的,那么它就是一句谎话,是假的;如果认为它是假的,那么它就不是一句谎话,是真的。悖论长期被认为是一种无聊的诡辩,后来在严谨的数学理论中发现了悖论,才对悖论作了科学的研究,得出了有益的结果。

Eng

  • CC-CEDICT paradox (logic)
  • Cihui paradox (logic)