悖
bội
Hán Việt: bội · Pinyin: bó
Tổng quan
đi ngược lại trái với ngang ngược nổi loạn biến thể cũ của 悖[bei4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bội |
| Quảng Đông | bui3 |
| Mân Nam | puē |
| Nhật Bản | MOTORU |
| Hàn Quốc | 패 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buaih |
| Baxter-Sagart | [b]ˤut-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤut-s |
| Phản thiết | 必每切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trái lẽ. Cùng nghĩa với chữ {bột [勃].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 旺盛。通「勃」。《左傳.莊公十一年》:「禹湯罪己,其興也悖焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悖 (形声。从心,孛)声。本义违反,违背) 同本义 悖其所辞。--《荀子·正名》。注违也。” 毋悖于时。--《礼记·月令》。注犹逆也。” 故新相反,前后相悖。--《韩非子·定法》 又如悖言(违逆之言);悖暴(背理凶暴);并行不悖 掩蔽 上悖日月之明。--《庄子·胠箧》。司马注悖,薄食也。” 山野悖其心迹,烟雾养其神爽。--《上刘右相书》 叛乱 周成王,管、蔡悖乱,周公东征。--《论衡·恢国篇》 殄熄暴悖,乱贼灭亡。--《史记》 悖 惑乱;糊涂 悖 bèi ①相反;违犯并行不~。 ②违背道理;错误。 【悖论】逻辑学或数理逻辑概念。即对于一个命题,如果假定这…
Eng
- CC-CEDICT to go against|to be contrary to|perverse|rebellious
- CC-CEDICT old variant of 悖[bei4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音孛。【說文】亂也。【玉篇】逆也。【周語】是以事行而不悖。【註】步沒切。 又盛貌。【左傳·莊十一年】其興也悖焉。【註】悖,盛貌。一作勃。 又姓。 又【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤蒲昧切,音佩。【詩·大雅】覆俾我悖。【註】蒲對反。 又【集韻】【韻會】𠀤補昧切,音背。義同。 又【玉篇】【集韻】【韻會】𠀤必每切。【博雅】强也。本作誖,从言。或从心作悖。或从口作哱。籀从二或,作𢨋,上下反覆,皆相惑,故爲誖也。梁王以佛有悖音,改悖爲背。嗣後該讀入聲者,多讀去聲矣。【集韻】悖,亦作𢟥。 考證:〔【周語】是以行事而不悖。〕 謹照原文行事改事行。
Thuyết Văn
誖或从心。
【悖】 (bội) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心 (tâm (Tim)) Nghĩa: bội (Cũng như chữ {bội} [) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 哱 · 怫 · 誖 · 愂 · 𡥏 · 𡥐 · 𢚦 · 𢟥 · 𢠜 · 𢨋 · 哱 · 怫