悖逆

bèi nìbội nghịch

Hán Việt: bội nghịch · Pinyin: bèi nì

Tổng quan

tà đạo; phản bội; phản nghịch; làm loạn; đi ngược lẽ phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉指违反正道,犯上作乱~之罪ㄧ~天道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違反正道、犯上作亂。《禮記.樂記》:「於是有悖逆詐偽之心,有淫泆作亂之事。」《儒林外史》第七回:「良臣良佐,忽為悖逆之人。」

Cấu tạo: 悖 (bội) + 逆 (nghịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngược lại
  • Tần suất từ ngược lại; 形 tà đạo; phản bội; phản nghịch; làm loạn; đi ngược lẽ phải; phản bội; phản nghịch; làm loạn; đi ngược lẽ phải
  • Biên soạn 悖逆 bèinì v. 1. be contrary to 2. revolt ◆attr. contrary; perverse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反正道、犯上作亂。《禮記.樂記》:「於是有悖逆詐偽之心,有淫泆作亂之事。」《儒林外史》第七回:「良臣良佐,忽為悖逆之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指违反正道,犯上作乱~之罪ㄧ~天道。

Eng

  • Cihui contrary
  • Tần suất từ 悖逆 bèinì v. 1. be contrary to 2. revolt ◆attr. contrary; perverse

Đức

  • Handedict Auflehnung

Từ liên quan

Gần nghĩa

悖乱 · 悖妄 · 悖晦 · 悖理 · 悖缪 · 悖论 · 悖谬 · 逆产