悚息

sǒng xī tủng tức

Hán Việt: tủng tức · Pinyin: sǒng xī

Tổng quan

Cấu tạo: (tủng) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼而屏息、喘息。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「謹拜表以聞,并呈牋草,懼於淺局,追用悚息。」《明史.卷二一○.周冕傳》:「舉朝悚息,無敢復言,冕獨抗章爭之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因惶惧而屏息; 用为书信中的套语。犹惶恐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因惶惧而屏息。 2.用为书信中的套语。犹惶恐。