sǒng tủng

Hán Việt: tủng · Pinyin: sǒng

Tổng quan

Sợ.;

悚然 · 悚然的 · 惊悚 · 惶悚 · 震悚 · 使战悚 · 毛骨悚然 · 無任惶悚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒng
Hán Việttủng
Quảng Đôngsung2
Mân Namsiong2
Nhật BảnOSORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsyungx
Phản thiết荀勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 恐懼、害怕。《文選.潘岳.笙賦》:「晉野悚而投琴,況齊瑟與秦箏。」《紅樓夢》第三三回:「賈政見他惶悚,應對不似往日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悚 (形声。从心,束声。本义恐惧) 同本义 悚,惧也。--《玉篇》 人君闻此,可以悚惧。--汉·王符《潜夫论·慎微》 又如悚怯(惶恐胆怯);悚愧(惶恐惭愧);悚栗(恐惧战栗);悚骇(惊恐);悚异(惊异) 欢悦 耸立;高耸 恭敬 悚sǒng ⒈恐惧,惧怕毛骨~然。 ⒉伸长脖子,提起脚后跟站着~而望归。 ⒊肃敬,恭敬~然起敬。

Eng

  • CC-CEDICT frightened

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢷜【廣韻】息拱切【集韻】【韻會】荀勇切【正韻】息勇切,𠀤音聳。【說文】懼也。本作㦜。从心,雙省聲。今作悚。【集韻】或作𢥠。通作聳。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愯 · 𢥠 · 愯 · 𢥠