悚惕

sǒng tì tủng dịch

Hán Việt: tủng dịch · Pinyin: sǒng tì

Tổng quan

Cấu tạo: (tủng) + (dịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚惶恐懼。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「城南倚山原,北臨黃河,懸水百餘仞,臨之者感悚惕焉。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「一拜之後,心中悚惕,魂魄俱無,曉得冤孽見在面前了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恐惧;惶恐; 常用为奏章或书信中的套语; 警惕; 敬畏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恐惧;惶恐。 2.常用为奏章或书信中的套语。 3.警惕。 4.敬畏。

Eng

  • Cihui 悚惕 ǒngtì v.p. fearful