悟出
ngộ xuất
Hán Việt: ngộ xuất · Pinyin: wù chū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 領會、明白。如:「經過多日的思索,他終於悟出解答這道數學題的方法。」
Eng
- Cihui 悟出 ùchū r.v. come to realize | Wǒ ∼le zhè jù huà de yìsi. I've made out the meaning of this sentence.