悟徹
ngộ triệt
Hán Việt: ngộ triệt · Pinyin: wù chè
Tổng quan
1.亦作"悟澈"。 2.佛教谓破迷妄﹑开真智。亦指觉悟得透彻﹑彻底。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. comprehend completely
Eng
- Cihui 悟徹 ùchè* v. comprehend completely
other
- Nguồn khác Tỉnh ngộ, triệt để lãnh ngộ
- Nguồn khác Giáo Trung Di Quang trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 既剃發染衣,當期悟徹,豈醉於俗典邪? Đã cạo tóc mặc áo nhuộm, đúng thời hạn ngộ triệt để, sao còn say mê sách thế tục ư ?