悟禪

wù chán ngộ thiện

Hán Việt: ngộ thiện · Pinyin: wù chán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngộ thiền (術語)參悟禪理也。苑咸詩:「蓮花梵宇本從天,華省仙郎早悟禪。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參悟禪理。唐.苑咸〈酬王維〉詩:「蓮花梵字本從天,華省仙郎早悟禪。」《花月痕》第一三回:「搔首蒼茫欲問天,分明紫玉竟如煙!九州鑄鐵輕成錯,一笑拈花轉悟禪。」

Eng

  • Cihui 悟禪 ùChán v.o. come to understand the principles of Zen