悠停

yōu tíng du đình

Hán Việt: du đình · Pinyin: yōu tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忖量勿過度。如:「喝酒要悠停點兒,過多就醉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。慢慢,有克制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。慢慢,有克制。

Eng

  • Cihui 悠停 ōuting s.v. unhurried