悠哉悠哉

yōu zāi yōu zāi du tai du tai

Hán Việt: du tai du tai · Pinyin: yōu zāi yōu zāi

Tổng quan

tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ) | thong thả và vô tư

Cấu tạo: (du) + (tai) + (du) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ) | thong thả và vô tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思之不已的樣子。《詩經.周南.關雎》:「窈宨淑女,寤寐求之;求之不得,寤寐思服;悠哉悠哉,輾轉反側。」 2.比喻悠閒自得。如:「都快考試了,她還悠哉悠哉的晃來晃去,一點也不緊張。」

Eng

  • CC-CEDICT free and unconstrained (idiom)|leisurely and carefree
  • Cihui free and unconstrained (idiom); leisurely and carefree