悠忽

yōu hū du hốt

Hán Việt: du hốt · Pinyin: yōu hū

Tổng quan

ỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì. du hốt du hốt ☆Bỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì. nhàn rỗi; nhàn nhã; nhàn hạ。形容悠閒懶散。

Cấu tạo: (du) + (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì. du hốt du hốt ☆Bỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì. nhàn rỗi; nhàn nhã; nhàn hạ。形容悠閒懶散。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕忽游蕩以度日。比喻虛耗光陰不自振作。《淮南子.脩務》:「彼并身而立節,我誕謾而悠忽。」《二刻拍案驚奇》卷二四:「自實枉自奔波多次,竟無所得。日挨一日,悠忽半年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悠闲懒散。多指虚耗时光过着无聊的悠忽生活|彼并身而立节,我诞谩而悠忽。

Eng

  • Cihui 悠忽 ōuhū v.p. <wr.> lazy and idle