悠忽

yōu hūdu hốt

Hán Việt: du hốt · Pinyin: yōu hū

Tổng quan

nhàn rỗi; nhàn nhã; nhàn hạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

悠闲懒散。多指虚耗时光过着无聊的悠忽生活, 彼并身而立节,我诞谩而悠忽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕忽游蕩以度日。比喻虛耗光陰不自振作。《淮南子.脩務》:「彼并身而立節,我誕謾而悠忽。」《二刻拍案驚奇》卷二四:「自實枉自奔波多次,竟無所得。日挨一日,悠忽半年。」

Cấu tạo: 悠 (du) + 忽 (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì.; ỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì.; nhàn rỗi; nhàn nhã; nhàn hạ; nhàn nhã; nhàn hạ
  • Biên soạn v.p. <wr.> lazy and idle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕忽游蕩以度日。比喻虛耗光陰不自振作。《淮南子.脩務》:「彼并身而立節,我誕謾而悠忽。」《二刻拍案驚奇》卷二四:「自實枉自奔波多次,竟無所得。日挨一日,悠忽半年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悠闲懒散。多指虚耗时光过着无聊的悠忽生活, 彼并身而立节,我诞谩而悠忽。

Eng

  • Cihui 悠忽 ōuhū v.p. <wr.> lazy and idle
  • Tần suất từ v.p. <wr.> lazy and idle

other

  • Nguồn khác Bỏ phí thời gian, chẳng làm được việc gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

忽哨 · 忽地 · 忽布 · 忽律 · 忽微 · 忽忽 · 忽悠 · 忽然