悠悠忽忽
du du hốt hốt
Hán Việt: du du hốt hốt · Pinyin: yōu yōu hū hū
Tổng quan
sững sờ: kinh ngạc
Nghĩa
Việt
- Cihui sững sờ: kinh ngạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容神志恍惚。《文選.宋玉.高唐賦》:「悠悠忽忽,怊悵自失。」 2.形容悠閒懶散。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「劉伶身長六尺,貌甚醜悴,而悠悠忽忽,土木形骸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容悠闲懒散或神志恍惚的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遥远迷离;迷迷糊糊。 2.悠闲懒散;马马虎虎。
Eng
- Cihui 悠悠忽忽 ōuyōuhūhū r.f. 1. loiter languidly; lounge around; spend time idly 2. be in a trance