悠遊
du du
Hán Việt: du du · Pinyin: yōu yóu
Tổng quan
1. lắc lư。從容移動。 小艇在蕩漾的春波中悠游。 chiếc thuyền nhỏ lắc lư theo những con sóng mùa xuân. 2. nhàn nhã; thong dong。悠閒。 悠游自在 ung dung tự tại 悠游從容的態度。 thái độ ung dung nhàn nhã.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lắc lư。從容移動。 小艇在蕩漾的春波中悠游。 chiếc thuyền nhỏ lắc lư theo những con sóng mùa xuân. 2. nhàn nhã; thong dong。悠閒。 悠游自在 ung dung tự tại 悠游從容的態度。 thái độ ung dung nhàn nhã.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自得其樂。《金瓶梅詞話》第九回:「只貪快樂恣悠遊,英雄壯士報冤仇,天公自有安排處,勝負輸贏卒未休。」明.王邦才〈輞川圖賦〉:「余與客舉盃而嘆,抑何悠遊之自得,既而煙光晚濃,攬轡而歸,夕陽已下,燈月交輝。」