悠遠

yōu yuǎn du viễn

Hán Việt: du viễn · Pinyin: yōu yuǎn

Tổng quan

thời gian dài trước đây | xa | xa xôi

Cấu tạo: (du) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian dài trước đây | xa | xa xôi
  • Cihui du viễn du viễn ☆Xa xôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時間長久。《禮記.中庸》:「悠遠則博厚,博厚則高明。」《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「我取個少年門生,他後路悠遠,官也多做幾年,房師也靠得著他。」 2.路途遙遠。《詩經.小雅.漸漸之石》:「山川悠遠,維其勞矣。」唐.元稹〈蔡少卿兼監察御史制〉:「道路悠遠,其勤可嘉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指空间距离的辽远; 长久;久远; 开阔,广阔; 深刻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指空间距离的辽远。 2.长久;久远。 3.开阔,广阔。 4.深刻。

Eng

  • CC-CEDICT long time ago|distant|far away
  • Cihui long time ago; distant; far away

ja

  • JMdict faraway|remoteness