患处

huàn chùhoạn xử

Hán Việt: hoạn xử · Pinyin: huàn chù

Tổng quan

chỗ đau

新华 · Tân Hoa Đại lục

长疮疖或受外伤的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體上受傷或有病變的部位。

Cấu tạo: 患 (hoạn) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần bị tổn thương
  • Tần suất từ chỗ đau
  • Biên soạn 患處 uànchù* n. affected part (of a patient's body)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體上受傷或有病變的部位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长疮疖或受外伤的地方。

Eng

  • Cihui afflicted part
  • Tần suất từ 患處 uànchù* n. affected part (of a patient's body)

Từ liên quan

Gần nghĩa

处世 · 处事 · 处于 · 处决 · 处分 · 处刑 · 处在 · 处境