患者
hoạn giả
Hán Việt: hoạn giả · Pinyin: huàn zhě
Tổng quan
bệnh nhân | người chịu bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh nhân | người chịu bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生病或受傷而需要醫療救護者。如:「最近流行性感冒猖獗,前往醫院求診的患者很多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患某种疾病的人肺结核~。
Eng
- CC-CEDICT patient; sufferer
- Cihui patient; sufferer
ja
- JMdict patient