患苦

huàn kǔhoạn khổ

Hán Việt: hoạn khổ · Pinyin: huàn kǔ

Tổng quan

căm ghét

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.憎恨,厌恶。 2.疾苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感到痛苦。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「為百姓所患苦者,有司顯明其罰。」

Cấu tạo: 患 (hoạn) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khổ sở
  • VietPhrases căm ghét
  • Tần suất từ căm ghét
  • Biên soạn 患苦 uànkǔ n. distress; adversity; suffering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感到痛苦。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「為百姓所患苦者,有司顯明其罰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.憎恨,厌恶。 2.疾苦。

Eng

  • Cihui 患苦 uànkǔ n. distress; adversity; suffering
  • Tần suất từ 患苦 uànkǔ n. distress; adversity; suffering

Từ liên quan

Gần nghĩa

患上 · 患儿 · 患处 · 患有 · 患病 · 患眼 · 患者 · 患难