懸掛
huyền quải
Hán Việt: huyền quải · Pinyin: xuán guà
Tổng quan
treo | móc treo | hệ thống treo (xe cộ)
Nghĩa
Việt
- Cihui treo | móc treo | hệ thống treo (xe cộ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張掛、吊掛。《儒林外史》第一一回:「次日乃試燈之期,婁府正廳上懸掛一對大珠燈。」 2.擔心、記掛。《紅樓夢》第一七、一八回:「也不想逛了這半日,老太太必懸掛著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"悬挂"。
Eng
- CC-CEDICT to suspend|to hang|(vehicle) suspension
- Cihui to suspend; to hang; (vehicle) suspension