懸樑

xuán liáng huyền lương

Hán Việt: huyền lương · Pinyin: xuán liáng

Tổng quan

treo cổ tự tử: treo cổ lên xà nhà tự tử

Cấu tạo: (huyền) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui treo cổ tự tử: treo cổ lên xà nhà tự tử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《太平御览》卷三六三引《汉书》"孙敬字文寶,好学,晨夕不休。及至眠睡疲寝,以绳系头,悬屋梁◇为当世大儒。"后因以"悬梁"指苦学; 自缢,上吊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《太平御览》卷三六三引《汉书》"孙敬字文寶,好学,晨夕不休。及至眠睡疲寝,以绳系头,悬屋梁◇为当世大儒。"后因以"悬梁"指苦学。 2.自缢,上吊。

Eng

  • Cihui 懸梁 uánliáng* v.o. 1. hang from a beam 2. <coll.> hang oneself from a beam