懸榻

xuán tà huyền tháp

Hán Việt: huyền tháp · Pinyin: xuán tà

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.徐穡传》"蕃(陈蕃)在郡不接宾客,唯稚来特设一榻,去则县之。"后以"悬榻"喻礼待贤士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.徐穡传》"蕃(陈蕃)在郡不接宾客,唯稚来特设一榻,去则县之。"后以"悬榻"喻礼待贤士。

Eng

  • Cihui 懸榻 uántà v.o. extend a warm welcome