懸河

xuán hé huyền hà

Hán Việt: huyền hà · Pinyin: xuán hé

Tổng quan

sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh) | (văn học) thác nước | (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn

Cấu tạo: (huyền) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh) | (văn học) thác nước | (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾瀉不止的河水。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「譬猶崩泰山而壓蟻壤,決懸河而注熛燼,豈有不殄滅者哉!」 2.比喻善用辭令,說話滔滔不絕。唐.劉長卿〈西陵寄一上人〉詩:「多謝清言異玄度,懸河高論有誰持?」唐.羅隱〈言〉詩:「須信禍胎生利口,莫將譏思逞懸河。」也作「懸河瀉水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指瀑布。 2.谓倾泻不止。 3.比喻论辩滔滔不绝或文辞流畅奔放。 4.指高出地面的河。

Eng

  • CC-CEDICT hanging river (an embanked one whose riverbed is higher than the surrounding floodplain)|(literary) waterfall|cataract|(fig.) torrent of words
  • Cihui "hanging" river (an embanked one whose riverbed is higher than the surrounding floodplain); (literary) waterfall; cataract; (fig.) torrent of words