懸浮
huyền phù
Hán Việt: huyền phù · Pinyin: xuán fú
Tổng quan
trôi nổi (trong không khí, v.v.) | huyền phù
Nghĩa
Việt
- Cihui trôi nổi (trong không khí, v.v.) | huyền phù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粒狀物漂浮在空氣或液體中,不因重力而沉降。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在天空或液体中飘浮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在天空或液体中飘浮。
Eng
- CC-CEDICT to float (in the air etc)|suspension
- Cihui to float (in the air etc); suspension